• Webmaster Tools
  • Diễn Đàn Hỏi Đáp
  • Profile
  • Ủng hộ
  • DNS Check
  • CheckIP
Đỗ Trung Quân
  • HƯỚNG DẪN
  • LINUX
    • Linux Tricks
    • Distro Linux
      • CentOS/RedHat
      • CloudLinux
      • Ubuntu/Debian
      • AlmaLinux
    • WebServer
      • NGINX
      • Apache
      • LiteSpeed
    • Virtualization
    • Monitoring Tool
      • Zabbix
    • DevOPS
      • Ansible
      • Docker
      • Jenkins
      • AWS
    • Mail Server
    • VPN
  • CONTROL PANEL
    • cPanel
    • DirectAdmin
    • aaPanel
    • FastPanel
    • CyberPanel
    • Easypanel
    • VestaCP
    • CloudPanel
    • HestiaCP
    • Plesk
    • Script VPS
  • DNS
    • Domain
  • CMS
    • WordPress
    • Laravel
  • SECURITY
    • SSL
    • Firewall
  • DỊCH VỤHOT
  • LIÊN HỆ

Các trạng thái tên miền (Domain Status Code)

by ĐỖ TRUNG QUÂN 09/05/2023
Tác giả: ĐỖ TRUNG QUÂN 09/05/2023 0 comments 155 lượt xem

DỊCH VỤ XỬ LÝ MÃ ĐỘC WORDPRESS

Bảo mật – An tâm – An toàn
Facebook Zalo Telegram
LIÊN HỆ TƯ VẤN

Cộng đồng Hỗ trợ WordPress

Tham gia ngay để cùng thảo luận, hỏi đáp lỗi, tối ưu tốc độ và bảo mật hệ thống.

FB
Group Facebook
Zalo
Nhóm Zalo
Tele
Group Telegram
Share FacebookTwitterPinterestTelegramEmail
155

NỘI DUNG

  • Trạng thái tên miền tại Đơn vị Cấp phát tên miền (Registry)
    • 1. OK / active
    • 2. addPeriod
    • 3. autoRenewPeriod
    • 4. inactive
    • 5. pendingCreate
    • 6. pendingDelete
    • 7. pendingRenew
    • 8. pendingRestore
    • 9. pendingTransfer
    • 10. pendingUpdate
    • 11. redemptionPeriod
    • 12. renewPeriod
    • 13. serverDeleteProhibited
    • 14. serverHold
    • 15. serverRenewProhibited
    • 16. serverTransferProhibited
    • 17. serverUpdateProhibited
    • 18. transferPeriod
    • 1. clientDeleteProhibited
    • 2. clientHold
    • 3. clientRenewProhibited
    • 4. clientTransferProhibited
    • 5. clientUpdateProhibited

Trong quá trình quản lý tên miền, các trạng thái tên miền (Domain Status Code) đóng vai trò quan trọng trong việc xác định trạng thái hiện tại của tên miền và các hành động có thể thực hiện được trên nó. Các trạng thái này cung cấp thông tin về việc tên miền có thể được đăng ký, chuyển nhượng hoặc phải tạm ngừng sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định. Trong bài viết này, chúng ta sẽ đi vào tìm hiểu về các trạng thái tên miền và tầm quan trọng của chúng trong quản lý tên miền.

image 55

Trạng thái tên miền tại Đơn vị Cấp phát tên miền (Registry)

1. OK / active

  • Ý nghĩa: Trạng thái thể hiện tên miền hoạt động bình thường sau khi đăng ký.

Yêu cầu nhà đăng ký của bạn thực hiện các trạng thái hạn chế như clientTransferProhibited cấm chuyển đổi NĐK, clientDeleteProhibited cấm xóa và clientUpdateProhibited cấm cập nhật để giúp ngăn chặn chuyển đổi (transfer), xóa hoặc cập nhật trái phép vào tên miền của bạn.

2. addPeriod

  • Ý nghĩa: Đây là trạng thái sau khi tên miền mới vừa được đăng ký.

Đây là trạng thái được đặt trong vài ngày đầu sau khi tên miền của bạn được đăng ký. Không có vấn đề gì với tên miền của bạn.

3. autoRenewPeriod

  • Ý nghĩa: Thời gian đăng ký tự động gia hạn tên miền. Trạng thái này cho phép nhà đăng ký hủy việc gia hạn (duy trì) nhưng phải trả một khoản phí cho nhà cung cấp.

Đây là trạng thái được đặt trong một khoảng thời gian giới hạn sau khi đăng ký tự động gia hạn tên miền của bạn. Nếu bạn không muốn giữ nó (tức là trả phí gia hạn) nữa, bạn nên liên hệ với NĐK ngay lập tức để thương thảo theo chính sách riêng của họ.

4. inactive

  • Ý nghĩa: Tên miền đã được đăng ký nhưng Name Server chưa thể liên kết với tên miền của bạn.

Nếu tên miền của bạn vẫn ở trạng thái này trong vài ngày, bạn có thể liên hệ với nhà đăng ký để yêu cầu xử lý về sự chậm trễ trong quá trình đưa tên miền vào hoạt động.

5. pendingCreate

  • Ý nghĩa: Đang chờ Đăng ký

Yêu cầu tạo tên miền của bạn đã được nhận và đang được xử lý.

6. pendingDelete

  • Ý nghĩa: Tên miền hết hạn đăng ký. Chuẩn bị xóa.

Chờ tên miền trở về trạng thái tự do và đăng ký lại sau đó theo chính sách của cơ quan đăng ký.

7. pendingRenew

  • Ý nghĩa: Đang chờ Gia hạn

Yêu cầu gia hạn tên miền của bạn đã được tiếp nhận và đang được xử lý.

8. pendingRestore

  • Ý nghĩa: Một tên miền đã hết hạn đang được chờ khôi phục (về trạng thái Active). Nếu trong thời gian này NĐK không thực hiện yêu cầu khôi phục nào, tên miền sẽ trở về trạng thái redemptionPeriod.

Theo dõi tên miền trong khoảng thời gian 07 (bảy) ngày để xác thực việc NĐK đã thực hiện yêu cầu khôi phục tên miền cho bạn. Nếu tên miền trở về trạng thái redemptionPeriod, hãy liên hệ ngay với NĐK để được giải quyết.

9. pendingTransfer

  • Ý nghĩa: Đang chờ Chuyển đổi nhà đăng ký.

Nếu bạn không chuyển đổi tên miền của mình, bạn hãy liên hệ với nhà đăng ký ngay lập tức để yêu cầu họ từ chối yêu cầu chuyển tên miền và đưa về trạng thái clientTransferProhibited.

10. pendingUpdate

  • Ý nghĩa: Đang chờ Cập nhật

Nếu bạn không yêu cầu cập nhật bất cứ thông tin gì liên quan đến tên miền của mình, bạn hãy liên hệ với nhà đăng ký ngay lập tức để được xử lý.

11. redemptionPeriod

  • Ý nghĩa: Tên miền đã hết hạn và rơi vào trạng thái cần đóng phí chuộc nếu muốn tiếp tục sử dụng. Thời gian này thường sẽ kéo dài 30 ngày.

Nếu bạn muốn giữ tên miền của mình, bạn phải liên hệ với nhà đăng ký của mình để giải quyết trước khi tên miền của bạn bị xóa. Bạn sẽ phải đóng một khoản phí chuộc tên miền (gia hạn trễ) để nhà đăng ký khôi phục tên miền cho bạn.

12. renewPeriod

  • Ý nghĩa: Tên miền được gia hạn

Đây là trạng thái được đặt trong một khoảng thời gian giới hạn cho việc xác nhận gia hạn tên miền của bạn với nhà đăng ký.

13. serverDeleteProhibited

  • Ý nghĩa: Trạng thái ngăn tên miền bị xóa.

Đây là một trạng thái không phổ biến, thường được ban hành trong các trường hợp tranh chấp pháp lý, theo yêu cầu của bạn (khi đăng ký Registry Lock) hoặc khi có trạng thái redemptionPeriod. Để gỡ bỏ trạng thái này, bạn phải liên hệ với NĐK tên miền để được hỗ trợ.

14. serverHold

  • Ý nghĩa: Tên miền không được kích hoạt trong DNS

Bạn phải liên hệ với nhà đăng ký của mình để kiểm tra thông tin.

15. serverRenewProhibited

  • Ý nghĩa: Trạng thái không thể được gia hạn. Nó là trạng thái không thông dụng vì nó có hiệu lực trong quá trình tranh chấp pháp lý.

Bạn phải liên hệ với Nhà đăng ký của mình và yêu cầu họ làm việc với Đơn vị cấp phát để xóa mã trạng thái này. Quá trình này có thể mất nhiều thời gian hơn so với clientRenewProhibited vì nhà đăng ký của bạn phải chuyển tiếp yêu cầu của bạn đến cơ quan đăng ký tên miền và chờ họ gỡ bỏ trạng thái.

16. serverTransferProhibited

  • Ý nghĩa: Trạng thái không cho phép transfer tên miền.

Đây là một trạng thái không phổ biến, thường được ban hành trong các trường hợp tranh chấp pháp lý, theo yêu cầu của bạn (khi đăng ký Registry Lock). Để gỡ bỏ trạng thái này, bạn phải liên hệ với NĐK tên miền để được hỗ trợ.

17. serverUpdateProhibited

  • Ý nghĩa: Trạng thái không cho phép cập nhật tên miền

Đây là một trạng thái không phổ biến, thường được ban hành trong các trường hợp tranh chấp pháp lý, theo yêu cầu của bạn (khi đăng ký Registry Lock). Để gỡ bỏ trạng thái này, bạn phải liên hệ với NĐK tên miền để được hỗ trợ.

18. transferPeriod

  • Ý nghĩa: Trạng thái cho phép sau khi tranfer tên miền thành thông thì nhà đăng ký mới có thể yêu cầu nhà cung cấp xóa tên miền

Đây là trạng thái được đặt trong một khoảng thời gian giới hạn sau khi chuyển tên miền của bạn sang nhà đăng ký mới. Nếu bạn không yêu cầu chuyển tên miền của mình, bạn nên liên hệ với Nhà đăng ký ban đầu để kiểm tra, tránh việc mất tên miền.

Trạng thái tên miền tại Đơn vị Quản lý (Nhà đăng ký) tên miền (Registrar)

1. clientDeleteProhibited

  • Ý nghĩa: Trạng thái không cho phép xóa tên miền (Cấm hủy domain)

Trạng thái này cho biết rằng không thể xóa tên miền, điều này có thể ngăn chặn việc xóa trái phép do chiếm quyền điều khiển và / hoặc gian lận.

2. clientHold

  • Ý nghĩa: Trạng thái suspend tên miền (Tạm ngừng tên miền)

DNS tên miền của bạn không hoạt động. Đối với TMVN, có thể bạn chưa hoàn thành hồ sơ đăng ký nên bị khóa ở cấp NĐK. Hãy liên hệ với NĐK để được hỗ trợ gỡ bỏ trạng thái này.

3. clientRenewProhibited

  • Ý nghĩa: Trạng thái không cho phép gia hạn tên miền. (Cấm Gia hạn tên miền)

Đây là trạng thái không phổ biến, thường được ban hành trong các tranh chấp pháp lý. Nếu vậy, bạn nên liên hệ với Nhà đăng ký của bạn để giải quyết vấn đề hoặc bạn chỉ muốn gia hạn nó hãy yêu cầu đăng ký của mình xóa bỏ trạng thái này.

4. clientTransferProhibited

  • Ý nghĩa: Trạng thái không cho phép transfer tên miền (Cấm chuyển đổi nhà đăng ký).

Trạng thái này cho biết rằng không thể chuyển đổi nhà đăng ký tên miền, điều này sẽ giúp ngăn chặn việc chuyển đổi trái phép do chiếm quyền điều khiển và / hoặc lừa đảo. Nếu bạn muốn chuyển đổi tên miền của mình, bạn phải liên hệ với Nhà đăng ký và yêu cầu họ xóa bỏ trạng thái này.

5. clientUpdateProhibited

  • Ý nghĩa: Trạng thái không cho phép cập nhật thông tin tên miền (Cấm cập nhật thông tin)

Trạng thái tên miền này cho biết rằng không thể cập nhật tên miền, điều này có thể giúp ngăn chặn các cập nhật trái phép do gian lận. Nếu bạn muốn cập nhật tên miền của mình, bạn phải liên hệ với Nhà đăng ký và yêu cầu họ xóa bỏ trạng thái này.

5/5 - (1 bình chọn)
domain
ĐỖ TRUNG QUÂN

Mình tên là Đỗ Trung Quân, hiện đang công tác tại AZDIGI với vị trí là SysAdmin. Mình đam mê viết Blog. Vì viết Blog giúp mình trau dồi được nhiều kỹ năng. Học hỏi thêm nhiều kiến thức mới, từ đó mình có thể chia sẻ đến các bạn các bài viết tài liệu bổ ích hơn. Hiện tại mình là admin của Blog DOTRUNGQUAN.INFO - CaiSSL.COM - QuantriVPS.COM. Mới đây mình có tạo ra nhóm Hỗ trợ Server - Hosting & WordPress | Hỗ Trợ Xử Lý Mã Độc WordPress với mục đích gây dựng một cộng đồng nhỏ để mọi người trao đổi kinh nghiệm, kiến thức quản trị VPS. Các thủ thuật, mẹo vặt khi sử dụng VPS. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các bạn.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hướng dẫn cấu hình DNS domain tại Hostinger

02/02/2024

Hướng dẫn quản lý DNS tại domain.com

16/03/2023

Hướng dẫn đăng ký tên miền tại AZDIGI

31/12/2020

Hướng dẫn cấu hình DNS domain và tạo...

06/08/2019
Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của
guest

guest

0 Comments
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Hosting/VPS khuyên dùng

⚡ Tag Website
wordpress azdigi aapanel directadmin cpanel zimbra ssl fastpanel cyberpanel cloudflare
⚙️ Xem Nhiều
ssh key macos
Hướng dẫn tạo SSH Key trên macOS
16/05/2020
huong dan su dung ssh key
Hướng dẫn sử dụng SSH Key
16/08/2019
Screenshot 2021 10 16 at 22.39.03
Hướng dẫn cài đặt v2board trên AAPANEL
16/10/2021
ip public thay doi lien tuc
Vấn đề IP Public liên tục bị thay đổi vì sao và cách khắc phục
25/09/2019
telegram
Hướng dẫn cài đặt MTProxy trên Linux
26/05/2025
Screenshot 2021 04 06 at 10.44.26 1
Khắc phục lỗi không hiện hình ảnh và mô tả khi share link lên Facebook
06/04/2021
Screenshot 2021 08 05 at 12.50.41
Hướng dẫn kích hoạt Theme Flatsome mới nhất.
05/08/2021
google cloud mien phi
Hướng dẫn đăng ký Google Cloud có sẵn 300$ miễn phí
14/11/2021
huong dan tao addon domain
Hướng dẫn addon domain vào cPanel
19/04/2019
install ubuntu 20.04
Hướng dẫn cài đặt Ubuntu Server 20.04 LTS
17/03/2023
💬 Bình luận mới nhất
web an tâm
2 ngày trước
Khét lẹt luôn sếp ơi
Từ bài viết: Hướng dẫn chuyển sản phẩm WooCommerce bằng SQL
ĐỖ TRUNG QUÂN
2 ngày trước
Cảm ơn bác đã xem.
Từ bài viết: Hướng dẫn cài đặt n8n trên aaPanel
ĐỖ TRUNG QUÂN
2 ngày trước
Cảm ơn bác đã xem.
Từ bài viết: Hướng dẫn chuyển sản phẩm WooCommerce bằng SQL
Tobi
2 ngày trước
mình đã làm theo và thành công , uy tín !
Từ bài viết: Hướng dẫn chuyển sản phẩm WooCommerce bằng SQL
Tobi
2 ngày trước
Tuyệt vời
Từ bài viết: Hướng dẫn chuyển sản phẩm WooCommerce bằng SQL

BẠN BÈ & ĐỐI TÁC

Thạch Phạm
CỔ Ý CONCEPT
Trương Quốc Cường
Đàm Trung Kiên
Web An Tâm
Phong Đinh
PHUNG.VN
Đăng Đạt
Bạn được quyền sao chép lại nội dung trên website Đỗ Trung Quân, miễn là có dẫn nguồn.
Hosting/VPS được tài trợ bởi AZDIGI – Nhà cung cấp Server Hosting tốt nhất hiện nay
AZDIGI Hosting
Google Safe Browsing
sitecheck.sucuri


Back To Top
Đỗ Trung Quân
  • HƯỚNG DẪN
  • LINUX
    • Linux Tricks
    • Distro Linux
      • CentOS/RedHat
      • CloudLinux
      • Ubuntu/Debian
      • AlmaLinux
    • WebServer
      • NGINX
      • Apache
      • LiteSpeed
    • Virtualization
    • Monitoring Tool
      • Zabbix
    • DevOPS
      • Ansible
      • Docker
      • Jenkins
      • AWS
    • Mail Server
    • VPN
  • CONTROL PANEL
    • cPanel
    • DirectAdmin
    • aaPanel
    • FastPanel
    • CyberPanel
    • Easypanel
    • VestaCP
    • CloudPanel
    • HestiaCP
    • Plesk
    • Script VPS
  • DNS
    • Domain
  • CMS
    • WordPress
    • Laravel
  • SECURITY
    • SSL
    • Firewall
  • DỊCH VỤHOT
  • LIÊN HỆ
wpDiscuz